thất thiệt

thất thiệt

Quân địch bị thất thiệt nặng trong trận đánh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đúng sự thật, sai sự thật: "thất thiệt" dùng để chỉ thông tin, tin tức hoặc lời nói không chính xác, bịa đặt, gây hiểu lầm.
    • Gây tổn hại, thiệt hại: "thất thiệt" cũng có thể mang nghĩa là gây ra điều không hay, phiền toái hoặc mất mát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tung tin thất thiệt hành vi vi phạm pháp luật. (Phát tán thông tin sai sự thật việc làm trái quy định.)
    • Anh ta đã loan báo một tin thất thiệt khiến mọi người hoang mang. (Anh ta đưa ra tin tức không đúng sự thật làm mọi người lo lắng.)
    • Những lời đồn thất thiệt đã làm tổn hại danh dự của ấy. (Các lời đồn sai sự thật đã gây ảnh hưởng xấu đến uy tín của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thất thiệt nặng": chịu tổn thất nghiêm trọng về vật chất hoặc tinh thần.

    • Quân địch bị thất thiệt nặng sau trận đánh. (Kẻ thù chịu nhiều mất mát lớn sau trận chiến.)
  • "tin thất thiệt": thông tin không cơ sở, bịa đặt.

    • Cần cảnh giác với tin thất thiệt trên mạng xã hội. (Phải đề phòng những thông tin sai lệch trên các nền tảng trực tuyến.)
Biến thể từ gần giống
  • thiệt: (tính từ) không thật, sai trái, thường dùng trong văn nói.

    • Chuyện thiệt đó không nên tin. (Câu chuyện sai sự thật đó không nên tin tưởng.)
  • Thiệt hại: (danh từ) mất mát về tài sản, sức khỏe hoặc tinh thần.

    • Trận bão gây thiệt hại lớn cho nông nghiệp. (Cơn bão làm tổn thất nặng nề cho ngành nông nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Sai sự thật: không đúng với thực tế.
  • Bịa đặt: tự chế ra điều không thật.
  • Hư cấu: được tưởng tượng ra, không thực.
Thành ngữ liên quan
  • Thất thiệtbằng: lời nói hoặc tin tức không căn cứ, không đáng tin.
    • Những lời thất thiệtbằng ấy chẳng ai muốn nghe. (Những điều sai sự thật không chứng cứ đó không ai muốn lắng nghe.)